động viên

Học thuật
Thân thiện
động viên

Cô giáo động viên học sinh trước kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển lực lượng trang, tiềm lực quốc gia từ trạng thái thời bình sang trạng thái sẵn sàng chiến đấu hoặc phục vụ chiến tranh. Đây nghĩa chuyên môn trong quân sự quốc phòng.
    • Huy động tối đa các nguồn lực (nhân lực, vật lực) cho một mục đích chung, thường quan trọng cấp thiết.
    • Tác động bằng lời nói, hành động hoặc chính sách để khích lệ tinh thần, làm cho người khác phấn khởi, tự tin tích cực hơn trong công việc hoặc cuộc sống. Đây nghĩa phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa quân sự):
    • Chính phủ đã ban hành lệnh động viên toàn quốc.
    • Khu vực đó đang thực hiện động viên cục bộ.
  • Động từ (nghĩa huy động nguồn lực):
    • Chúng ta cần động viên mọi nguồn lực để khắc phục hậu quả thiên tai.
    • Cả xã hội động viên sức người, sức của cho công cuộc xây dựng đất nước.
  • Động từ (nghĩa khích lệ tinh thần):
    • Huấn luyện viên động viên các cầu thủ trước trận đấu quan trọng.
    • Lời khen của giáo đã động viên tôi rất nhiều.
    • Anh ấy luôn biết cách động viên đồng đội vượt qua khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động viên tinh thần": nhấn mạnh việc khích lệ về mặt tinh thần, tình cảm.
    • Sự mặt của bạn nguồn động viên tinh thần lớn lao đối với anh ấy.
  • "Động viên vật chất": khích lệ bằng các phần thưởng, lợi ích cụ thể.
    • Công ty chính sách động viên vật chất cho nhân viên thành tích xuất sắc.
  • "Tự động viên": tự tạo động lực, khích lệ chính bản thân mình.
    • Trong lúc khó khăn, ấy luôn biết cách tự động viên để bước tiếp.
Biến thể từ gần giống
  • Sự động viên (Danh từ): hành động hoặc lời nói khích lệ.
    • Tôi rất cảm kích trước sự động viên chân thành của mọi người.
  • Động viên viên (Danh từ, ít dùng): người chuyên làm công tác động viên, khích lệ.
  • Cổ (Động từ): reo hò, khuyến khích nhiệt tình (thường trong các sự kiện, cuộc thi). Nghĩa hẹp cụ thể hơn "động viên".
    • Cổ động viên cổ nhiệt tình cho đội nhà.
  • Khích lệ (Động từ): gợi lên sự hăng hái, phấn chấn. Gần nghĩa với "động viên" nhưng thiên về tác động làm nảy sinh cảm hứng.
    • Bài diễn văn đã khích lệ tinh thần yêu nước của mọi người.
Từ đồng nghĩa
  • Khuyến khích: dùng lời lẽ hoặc phần thưởng để làm cho người khác hăng hái, tích cực hơn.
  • An ủi: làm cho bớt buồn phiền, đau khổ. Có thể một hình thức của "động viên" trong hoàn cảnh khó khăn, mất mát.
  • Kích thích (tinh thần): tác động làm cho hoạt động tinh thần mạnh lên, hăng hái lên.
Các cụm từ liên quan
  • Lời động viên: những câu nói dùng để khích lệ.
    • Chỉ một lời động viên đúng lúc cũng có thể thay đổi cả một con người.
  • Tinh thần động viên: thái độ, không khí khích lệ lẫn nhau.
    • Tập thể lớp chúng tôi luôn tinh thần động viên, giúp đỡ nhau trong học tập.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Động viên chính, khen thưởng phụ": Nhấn mạnh giá trị của sự khích lệ tinh thần so với phần thưởng vật chất.
  • "Động viên nhau cố gắng": Cùng khích lệ, cổ lẫn nhau để cùng tiến bộ.
    • Trong cuộc sống, vợ chồng nên biết động viên nhau cố gắng.
động viên

Cô giáo động viên học sinh trước kỳ thi.

  1. đg. 1 Chuyển lực lượng trang sang trạng thái thời chiến. Ban hành lệnh động viên cục bộ. 2 Huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung (thường để phục vụ cho chiến tranh). Động viên sức người sức của cho tiền tuyến. 3 Tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên tích cực hoạt động. Khen thưởng để động viên. Động viên nhau làm tròn nhiệm vụ. Các hình thức động viên.